次
cì HSK1
Nghĩa
lần, lượt (lượng từ chỉ số lần của hành động)
量
“我去过两次中国。”
Wǒ qùguo liǎng cì Zhōngguó.Tôi đã đi Trung Quốc hai lần.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我去过两次中国。”
Wǒ qùguo liǎng cì Zhōngguó.Tôi đã đi Trung Quốc hai lần.
Đang tải...