带
dài HSK2
Nghĩa
mang theo, đem theo, dẫn theo
动
“出门的时候别忘了带伞。”
Chūmén de shíhou bié wàng le dài sǎn.Lúc ra khỏi nhà đừng quên mang theo ô nhé.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“出门的时候别忘了带伞。”
Chūmén de shíhou bié wàng le dài sǎn.Lúc ra khỏi nhà đừng quên mang theo ô nhé.
Đang tải...