Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

层

céng HSK2

Nghĩa

tầng, lớp (lượng từ chỉ tầng nhà, lớp phủ) 量

“我家住在这栋楼的第五层。”
Wǒ jiā zhù zài zhè dòng lóu de dì wǔ céng.
Nhà tôi ở tầng năm của toà nhà này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...