层
céng HSK2
Nghĩa
tầng, lớp (lượng từ chỉ tầng nhà, lớp phủ)
量
“我家住在这栋楼的第五层。”
Wǒ jiā zhù zài zhè dòng lóu de dì wǔ céng.Nhà tôi ở tầng năm của toà nhà này.