Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

段

duàn HSK2

Nghĩa

đoạn, khoảng (lượng từ cho đoạn đường, đoạn văn, khoảng thời gian) 量

“这段时间我一直很忙。”
Zhè duàn shíjiān wǒ yìzhí hěn máng.
Dạo này tôi lúc nào cũng bận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...