段
duàn HSK2
Nghĩa
đoạn, khoảng (lượng từ cho đoạn đường, đoạn văn, khoảng thời gian)
量
“这段时间我一直很忙。”
Zhè duàn shíjiān wǒ yìzhí hěn máng.Dạo này tôi lúc nào cũng bận.