辆
liàng HSK2
Nghĩa
chiếc, cái (lượng từ dùng cho xe cộ)
量
“门口停着一辆红色的汽车。”
Ménkǒu tíng zhe yí liàng hóngsè de qìchē.Trước cửa đang đỗ một chiếc ô tô màu đỏ.