Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

辆

liàng HSK2

Nghĩa

chiếc, cái (lượng từ dùng cho xe cộ) 量

“门口停着一辆红色的汽车。”
Ménkǒu tíng zhe yí liàng hóngsè de qìchē.
Trước cửa đang đỗ một chiếc ô tô màu đỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...