Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

居住

jūzhù HSK4

Nghĩa

cư trú, sinh sống, ở 动

“他们一家已经在这个城市居住了二十年。”
Tāmen yì jiā yǐjīng zài zhège chéngshì jūzhù le èrshí nián.
Cả nhà họ đã sống ở thành phố này hai mươi năm rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...