Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

器官

qìguān HSK4

Nghĩa

cơ quan (bộ phận trong cơ thể) 名

“长期熬夜会损害身体的各个器官。”
Chángqī áoyè huì sǔnhài shēntǐ de gègè qìguān.
Thức khuya lâu ngày sẽ gây tổn hại cho các cơ quan trong cơ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...