Quay lại Khám phá
‹ ›

06. Cơ thể người

20 từ Mã 392048

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  20 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yáchǐ/
名
răng
吃糖太多对牙齿不好。Chī táng tài duō duì yáchǐ bù hǎo.
Ăn nhiều đường không tốt cho răng.
—
/lìliàng/
名
sức mạnh, lực lượng
爱的力量是无穷的。Ài de lìliàng shì wúqióng de.
Sức mạnh của tình yêu là vô cùng.
—
血
/xuè/
名
máu (khẩu ngữ đọc là xiě)
他的手被刀子弄破了,流了很多血。Tā de shǒu bèi dāozi nòng pò le, liú le hěn duō xuè.
Tay anh ấy bị dao cứa đứt, chảy khá nhiều máu.
—
指
/zhǐ/
动
chỉ, trỏ (bằng ngón tay); ám chỉ, nói đến; ngón tay
他指着地图告诉我怎么走。Tā zhǐzhe dìtú gàosu wǒ zěnme zǒu.
Anh ấy vừa chỉ vào bản đồ vừa bảo tôi đi thế nào.
—
/shǒuzhǐ/
名
ngón tay
我切菜的时候不小心把手指弄伤了。Wǒ qiē cài de shíhou bù xiǎoxīn bǎ shǒuzhǐ nòngshāng le.
Lúc thái rau tôi lỡ tay làm bị thương ngón tay.
—
力
/lì/
名
sức, lực, sức lực
他用力推开了门。Tā yòng lì tuī kāi le mén.
Anh ấy dùng sức đẩy cửa ra.
—
皮
/pí/
名
da; vỏ (quả)
苹果的皮很甜。Píngguǒ de pí hěn tián.
Vỏ táo rất ngọt.
—
/tóunǎo/
名
đầu óc, trí tuệ
他有很好的头脑,学习很快。Tā yǒu hěn hǎo de tóunǎo, xuéxí hěn kuài.
Anh ấy có đầu óc rất tốt, học rất nhanh.
—
/dùzi/
名
bụng
我肚子疼。Wǒ dùzi téng.
Tôi đau bụng.
—
/hūxī/
动
hô hấp, hít thở
紧张的时候,你可以深深地呼吸几次。Jǐnzhāng de shíhou, nǐ kěyǐ shēnshēn de hūxī jǐ cì.
Lúc căng thẳng, bạn có thể hít thở sâu vài lần.
—
腰
/yāo/
名
eo, thắt lưng, lưng (phần eo)
坐久了腰会疼,最好每小时站起来活动一下。Zuò jiǔ le yāo huì téng, zuìhǎo měi xiǎoshí zhàn qǐlái huódòng yíxià.
Ngồi lâu sẽ đau lưng, tốt nhất mỗi tiếng nên đứng dậy vận động một chút.
—
/nǎodai/
名
cái đầu; đầu óc, trí tuệ (khẩu ngữ)
这几天太累了,我的脑袋一直晕晕的。Zhè jǐ tiān tài lèi le, wǒ de nǎodai yīzhí yūnyūn de.
Mấy hôm nay mệt quá, đầu tôi cứ choáng váng.
—
/gǔtou/
名
xương; (nghĩa bóng) khí phách, cốt cách con người
这块肉炖得很烂,骨头都能轻松取出来。Zhè kuài ròu dùn de hěn làn, gǔtou dōu néng qīngsōng qǔ chūlai.
Miếng thịt này hầm rất nhừ, xương gỡ ra dễ dàng.
—
/qìguān/
名
cơ quan (bộ phận trong cơ thể)
长期熬夜会损害身体的各个器官。Chángqī áoyè huì sǔnhài shēntǐ de gègè qìguān.
Thức khuya lâu ngày sẽ gây tổn hại cho các cơ quan trong cơ thể.
—
泪
/lèi/
名
nước mắt, lệ
他的眼中流出了泪。Tā de yǎn zhōng liú chū le lèi.
Nước mắt chảy ra trong mắt anh ấy.
—
/lèishuǐ/
名
nước mắt, giọt lệ
泪水从她脸上滑落。Lèishuǐ cóng tā liǎn shàng huá luò.
Giọt lệ trượt xuống khuôn mặt cô ấy.
—
/xiōngbù/
名
ngực, lồng ngực
运动时要保护好胸部。Yùndòng shí yào bǎohù hǎo xiōngbù.
Khi vận động cần bảo vệ tốt vùng ngực.
—
牙
/yá/
名
răng; ngà
小孩子的牙正在长出来。Xiǎo háizi de yá zhèngzài zhǎng chūlái.
Răng của đứa trẻ đang mọc ra.
—
/yǎnlèi/
名
nước mắt
电影感动了我,眼泪流下来。Diànyǐng gǎndòng le wǒ, yǎnlèi liú xiàlái.
Bộ phim làm tôi xúc động, nước mắt chảy ra.
—
/zuǐba/
名
miệng, mồm
她的嘴巴很甜。Tā de zuǐ ba hěn tián.
Miệng cô ấy rất ngọt (nghĩa bóng: nói dễ nghe).
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...