闭幕
bìmù HSK5
Nghĩa
bế mạc, hạ màn
“闭幕式后,活动正式闭幕。”
Bì mù shì hòu , huó dòng zhèng shì bì mù 。Sau lễ bế mạc, hoạt động chính thức bế mạc.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“闭幕式后,活动正式闭幕。”
Bì mù shì hòu , huó dòng zhèng shì bì mù 。Sau lễ bế mạc, hoạt động chính thức bế mạc.
Đang tải...