变动
biàndòng HSK5
Nghĩa
thay đổi, biến động
动
“公司结构发生了变动。”
Gōng sī jié gòu fā shēng le biàn dòng 。Cơ cấu công ty đã có sự thay đổi.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“公司结构发生了变动。”
Gōng sī jié gòu fā shēng le biàn dòng 。Cơ cấu công ty đã có sự thay đổi.
Đang tải...