便条
biàntiáo HSK5
Nghĩa
mẩu giấy nhắn, giấy ghi chú
名
“我在桌子上留了张便条。”
Wǒ zài zhuō zi shàng liú le zhāng biàn tiáo 。Tôi để lại một mẩu giấy nhắn trên bàn.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我在桌子上留了张便条。”
Wǒ zài zhuō zi shàng liú le zhāng biàn tiáo 。Tôi để lại một mẩu giấy nhắn trên bàn.
Đang tải...