不幸
bùxìng HSK5
Nghĩa
bất hạnh, không may
形
“他经历了很多不幸的事情。”
Tā jīng lì le hěn duō bù xìng de shì qíng 。Anh ấy đã trải qua nhiều điều bất hạnh.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他经历了很多不幸的事情。”
Tā jīng lì le hěn duō bù xìng de shì qíng 。Anh ấy đã trải qua nhiều điều bất hạnh.
Đang tải...