猜测
cāicè HSK5
Nghĩa
phỏng đoán, suy đoán
动
“他的猜测很快被证实。”
Tā de cāi cè hěn kuài bèi zhèng shí 。Sự phỏng đoán của anh ấy nhanh chóng được xác nhận.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他的猜测很快被证实。”
Tā de cāi cè hěn kuài bèi zhèng shí 。Sự phỏng đoán của anh ấy nhanh chóng được xác nhận.
Đang tải...