处在
chǔzài HSK5
Nghĩa
ở vào, nằm ở (vị trí, tình trạng)
动
“我们处在困难时期。”
Wǒmen chùzài kùnnán shíqī.Chúng tôi đang ở trong giai đoạn khó khăn.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们处在困难时期。”
Wǒmen chùzài kùnnán shíqī.Chúng tôi đang ở trong giai đoạn khó khăn.
Đang tải...