脆
cuì HSK5
Nghĩa
giòn; dễ vỡ; (giọng) trong trẻo
形
“这个苹果很脆,非常好吃。”
Zhège píngguǒ hěn cuì, fēicháng hǎochī.Quả táo này rất giòn, rất ngon.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这个苹果很脆,非常好吃。”
Zhège píngguǒ hěn cuì, fēicháng hǎochī.Quả táo này rất giòn, rất ngon.
Đang tải...