打架
dǎjià HSK5
Nghĩa
đánh nhau, ẩu đả
“他们因为误会而打架了。”
Tāmen yīnwèi wùhuì ér dǎjià le.Họ đã đánh nhau vì hiểu lầm.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他们因为误会而打架了。”
Tāmen yīnwèi wùhuì ér dǎjià le.Họ đã đánh nhau vì hiểu lầm.
Đang tải...