分离
fēnlí HSK5
Nghĩa
tách rời, phân ly, chia lìa
动
“他们终于分离了。”
Tāmen zhōngyú fēnlí le.Họ cuối cùng cũng đã tách rời nhau.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他们终于分离了。”
Tāmen zhōngyú fēnlí le.Họ cuối cùng cũng đã tách rời nhau.
Đang tải...