高跟鞋
gāogēnxié HSK5
Nghĩa
giày cao gót
名
“她喜欢穿红色的高跟鞋。”
Tā xǐhuān chuān hóngsè de gāogēnxié.Cô ấy thích đi giày cao gót màu đỏ.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她喜欢穿红色的高跟鞋。”
Tā xǐhuān chuān hóngsè de gāogēnxié.Cô ấy thích đi giày cao gót màu đỏ.
Đang tải...