高温
gāowēn HSK5
Nghĩa
nhiệt độ cao
名
“夏天的高温让人很难受。”
Xiàtiān de gāowēn ràng rén hěn nánshòu.Nhiệt độ cao vào mùa hè làm người ta rất khó chịu.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“夏天的高温让人很难受。”
Xiàtiān de gāowēn ràng rén hěn nánshòu.Nhiệt độ cao vào mùa hè làm người ta rất khó chịu.
Đang tải...