贺卡
hèkǎ HSK5
Nghĩa
thiệp chúc mừng
名
“她收到了一张贺卡。”
Tā shōu dào le yī zhāng hè kǎ.Cô ấy nhận được một tấm thiệp chúc mừng.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她收到了一张贺卡。”
Tā shōu dào le yī zhāng hè kǎ.Cô ấy nhận được một tấm thiệp chúc mừng.
Đang tải...