胡同儿
hútòngr HSK5
Nghĩa
ngõ, hẻm nhỏ (ở Bắc Kinh)
名
“我住在北京的胡同儿里。”
Wǒ zhù zài Běi jīng de hútòngr lǐ.Tôi sống trong một ngõ nhỏ ở Bắc Kinh.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我住在北京的胡同儿里。”
Wǒ zhù zài Běi jīng de hútòngr lǐ.Tôi sống trong một ngõ nhỏ ở Bắc Kinh.
Đang tải...