加热
jiārè HSK5
Nghĩa
làm nóng, hâm nóng, gia nhiệt
“请先加热水壶里的水。”
Qǐng xiān jiārè shuǐhú lǐ de shuǐ.Xin hãy làm nóng nước trong ấm nước trước.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“请先加热水壶里的水。”
Qǐng xiān jiārè shuǐhú lǐ de shuǐ.Xin hãy làm nóng nước trong ấm nước trước.
Đang tải...