加速
jiāsù HSK5
Nghĩa
tăng tốc, đẩy nhanh
动
“火车开始加速进入车站。”
Huǒchē kāishǐ jiāsù jìnrù chēzhàn.Tàu hỏa bắt đầu tăng tốc vào nhà ga.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“火车开始加速进入车站。”
Huǒchē kāishǐ jiāsù jìnrù chēzhàn.Tàu hỏa bắt đầu tăng tốc vào nhà ga.
Đang tải...