减轻
jiǎnqīng HSK5
Nghĩa
giảm nhẹ, làm dịu bớt
动
“这种药可以减轻疼痛。”
Zhè zhǒng yào kěyǐ jiǎnqīng téngtòng.Loại thuốc này có thể giảm nhẹ cơn đau.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这种药可以减轻疼痛。”
Zhè zhǒng yào kěyǐ jiǎnqīng téngtòng.Loại thuốc này có thể giảm nhẹ cơn đau.
Đang tải...