剪子
jiǎnzi HSK5
Nghĩa
cái kéo
名
“剪子放在桌子上了。”
Jiǎnzi fàng zài zhuōzi shàng le.Cái kéo để trên bàn rồi.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“剪子放在桌子上了。”
Jiǎnzi fàng zài zhuōzi shàng le.Cái kéo để trên bàn rồi.
Đang tải...