开幕
kāimù HSK5
Nghĩa
khai mạc, mở màn
“开幕式将在明天举行。”
Kāimù shì jiāng zài míngtiān jǔxíng.Lễ khai mạc sẽ được tổ chức vào ngày mai.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“开幕式将在明天举行。”
Kāimù shì jiāng zài míngtiān jǔxíng.Lễ khai mạc sẽ được tổ chức vào ngày mai.
Đang tải...