看出
kànchū HSK5
Nghĩa
nhìn ra, nhận ra
“我看出他很紧张。”
Wǒ kànchū tā hěn jǐnzhāng.Tôi nhìn ra anh ấy rất căng thẳng.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我看出他很紧张。”
Wǒ kànchū tā hěn jǐnzhāng.Tôi nhìn ra anh ấy rất căng thẳng.
Đang tải...