来信
láixìn HSK5
Nghĩa
thư gửi đến; gửi thư đến
名
“我昨天收到了你的来信。”
Wǒ zuó tiān shōu dào le nǐ de lái xìn.Tôi đã nhận được thư của bạn hôm qua.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我昨天收到了你的来信。”
Wǒ zuó tiān shōu dào le nǐ de lái xìn.Tôi đã nhận được thư của bạn hôm qua.
Đang tải...