Quay lại Khám phá
‹ ›

28. Điện thoại, liên lạc

8 từ Mã 361600

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  8 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/chuánzhēn/
名/动
bản fax, máy fax; gửi fax
请把合同传真到我们公司。Qǐng bǎ hétong chuánzhēn dào wǒmen gōngsī.
Anh gửi fax bản hợp đồng đến công ty chúng tôi nhé.
—
/míngxìnpiàn/
名
bưu thiếp
每次去旅行,我都会给朋友寄一张明信片。Měi cì qù lǚxíng, wǒ dōu huì gěi péngyou jì yì zhāng míngxìnpiàn.
Mỗi lần đi du lịch, tôi đều gửi cho bạn bè một tấm bưu thiếp.
—
/zhànxiàn/
动
(điện thoại) bận máy, đường dây đang bận
我打了好几次,他的电话一直占线。Wǒ dǎle hǎojǐ cì, tā de diànhuà yìzhí zhànxiàn.
Tôi gọi mấy lần rồi mà điện thoại của anh ấy cứ báo bận.
—
/liánluò/
动
liên lạc, giữ liên hệ
毕业以后,我们一直保持联络。Bìyè yǐhòu, wǒmen yìzhí bǎochí liánluò.
Sau khi tốt nghiệp, chúng tôi vẫn luôn giữ liên lạc.
—
/huíxìn/
名
thư trả lời, hồi âm
—
/láixìn/
名
thư gửi đến; gửi thư đến
我昨天收到了你的来信。Wǒ zuó tiān shōu dào le nǐ de lái xìn.
Tôi đã nhận được thư của bạn hôm qua.
—
/língshēng/
名
tiếng chuông, nhạc chuông
手机铃声响了,请接电话。Shǒu jī líng shēng xiǎng le, qǐng jiē diàn huà.
Tiếng chuông điện thoại reo rồi, xin nghe máy.
—
/xìnxiāng/
名
hòm thư, hộp thư
信箱里有你的信。Xìnxiāng lǐ yǒu nǐ de xìn.
Trong hòm thư có thư của bạn.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...