Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

铃声

língshēng HSK5

Nghĩa

tiếng chuông, nhạc chuông 名

“手机铃声响了,请接电话。”
Shǒu jī líng shēng xiǎng le, qǐng jiē diàn huà.
Tiếng chuông điện thoại reo rồi, xin nghe máy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...