领带
lǐngdài HSK5
Nghĩa
cà vạt
名
“他今天戴了一条新的领带。”
Tā jīn tiān dài le yì tiáo xīn de lǐng dài.Hôm nay anh ấy đeo một chiếc cà vạt mới.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他今天戴了一条新的领带。”
Tā jīn tiān dài le yì tiáo xīn de lǐng dài.Hôm nay anh ấy đeo một chiếc cà vạt mới.
Đang tải...