Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

漏洞

lòudòng HSK5

Nghĩa

lỗ hổng, kẽ hở, sơ hở 名

“这个计划有一些漏洞需要修补。”
Zhè ge jì huà yǒu yì xiē lòu dòng xū yào xiū bǔ.
Kế hoạch này có một vài sơ hở cần phải sửa chữa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...