农产品
nóngchǎnpǐn HSK5
Nghĩa
nông sản
名
“这里的农产品很丰富。”
Zhè lǐ de nóng chǎn pǐn hěn fēng fù.Nông sản ở đây rất phong phú.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这里的农产品很丰富。”
Zhè lǐ de nóng chǎn pǐn hěn fēng fù.Nông sản ở đây rất phong phú.
Đang tải...