Quay lại Khám phá
‹ ›

45. Nông nghiệp, chăn nuôi

16 từ Mã 981730

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  16 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/pǐnzhǒng/
名
giống (cây trồng, vật nuôi); chủng loại, mặt hàng
这家商店的水果品种非常丰富。Zhè jiā shāngdiàn de shuǐguǒ pǐnzhǒng fēicháng fēngfù.
Cửa hàng này có chủng loại trái cây rất phong phú.
—
/tiányě/
名
đồng ruộng, cánh đồng
春天的田野一片绿色,看着特别舒服。Chūntiān de tiányě yí piàn lǜsè, kànzhe tèbié shūfu.
Cánh đồng mùa xuân xanh mướt một màu, nhìn rất dễ chịu.
—
/fēngshōu/
动
được mùa, bội thu
今年风调雨顺,农民们迎来了大丰收。Jīnnián fēng tiáo yǔ shùn, nóngmínmen yíngláile dà fēngshōu.
Năm nay mưa thuận gió hòa, bà con nông dân được mùa lớn.
—
/nóngchǎnpǐn/
名
nông sản
这里的农产品很丰富。Zhè lǐ de nóng chǎn pǐn hěn fēng fù.
Nông sản ở đây rất phong phú.
—
/shuǐchǎnpǐn/
名
thủy sản, hải sản
市场上有很多新鲜的水产品。Shì chǎng shàng yǒu hěn duō xīn xiān de shuǐ chǎn pǐn.
Trên thị trường có nhiều hải sản tươi.
—
/xīn nóngcūn/
名
nông thôn mới (chương trình phát triển)
建设新农村,关键在于提升农村的公共服务水平。Jiànshè xīn nóngcūn, guānjiàn zàiyú tíshēng nóngcūn de gōnggòng fúwù shuǐpíng.
Xây dựng nông thôn mới, chìa khóa nằm ở việc nâng cao mức độ dịch vụ công cộng ở nông thôn.
—
/xiǎomài/
名
lúa mì
北方的农民主要种小麦和玉米。Běifāng de nóngmín zhǔyào zhòng xiǎomài hé yùmǐ.
Nông dân miền Bắc chủ yếu trồng lúa mì và ngô.
—
宰
/zǎi/
动
mổ, giết (gia súc, gia cầm); (khẩu ngữ) chặt chém, bắt chẹt giá
过年的时候,村里人会宰一头猪。Guònián de shíhou, cūn lǐ rén huì zǎi yì tóu zhū.
Dịp Tết, người trong làng sẽ mổ một con lợn.
—
/sìyǎng/
动
chăn nuôi, nuôi dưỡng (gia súc, gia cầm, vật nuôi)
他家在山上饲养了几百只鸡和鸭。Tā jiā zài shān shàng sìyǎng le jǐ bǎi zhī jī hé yā.
Nhà anh ấy nuôi mấy trăm con gà và vịt trên núi.
—
/zāipéi/
动
trồng trọt, gieo trồng; bồi dưỡng, dìu dắt (người)
感谢您多年来对我的栽培。Gǎnxiè nín duō nián lái duì wǒ de zāipéi.
Cảm ơn thầy đã dìu dắt em suốt bao năm qua.
—
/guàngài/
动
tưới tiêu, tưới nước (cho ruộng đồng)
农民用河水灌溉这片农田。Nóngmín yòng héshuǐ guàngài zhè piàn nóngtián.
Nông dân dùng nước sông để tưới cho cánh đồng này.
—
/shēngchù/
名
gia súc, súc vật nuôi
这场大雪冻死了不少牲畜,牧民损失惨重。Zhè chǎng dàxuě dòngsǐ le bùshǎo shēngchù, mùmín sǔnshī cǎnzhòng.
Trận tuyết lớn này làm chết cóng không ít gia súc, người chăn nuôi thiệt hại nặng nề.
—
/zájiāo/
动
lai giống, lai tạo (động thực vật)
这种杂交水稻的产量比普通品种高得多。Zhè zhǒng zájiāo shuǐdào de chǎnliàng bǐ pǔtōng pǐnzhǒng gāo de duō.
Sản lượng của giống lúa lai này cao hơn nhiều so với giống thường.
—
/bōzhǒng/
动
gieo hạt, gieo giống, gieo trồng
春天一到,农民们就忙着在田里播种。Chūntiān yí dào, nóngmínmen jiù mángzhe zài tián lǐ bōzhǒng.
Mùa xuân vừa đến, bà con nông dân đã tất bật gieo hạt ngoài đồng.
—
田
/tián/
名
ruộng, đồng ruộng; (họ) Điền
这片田地种满了水稻。Zhè piàn tián dì zhòng mǎn le shuǐdào.
Mảnh ruộng này trồng đầy lúa nước.
—
/yuándì/
名
khu vườn, vườn ươm; chuyên mục (báo)
这个园地专门种植花草。Zhè gè yuándì zhuānmén zhòngzhí huācǎo.
Khu vườn này chuyên trồng hoa và cây cỏ.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...