认
rèn HSK5
Nghĩa
nhận ra, nhận biết; thừa nhận
动
“我认出他是我的老朋友。”
Wǒ rèn chū tā shì wǒ de lǎo péngyǒu.Tôi nhận ra anh ấy là bạn cũ của tôi.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我认出他是我的老朋友。”
Wǒ rèn chū tā shì wǒ de lǎo péngyǒu.Tôi nhận ra anh ấy là bạn cũ của tôi.
Đang tải...