Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

杀毒

shādú HSK5

Nghĩa

diệt vi-rút (máy tính), khử độc

“电脑需要定期杀毒保护安全。”
Diànnǎo xūyào dìngqī shādú bǎohù ānquán.
Máy tính cần diệt vi-rút định kỳ để bảo vệ an toàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...