Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

摄影师

shèyǐngshī HSK5

Nghĩa

nhiếp ảnh gia, thợ chụp ảnh 名

“摄影师拍摄了很多美丽照片。”
Shèyǐngshī pāishè le hěn duō měilì zhàopiàn.
Nhiếp ảnh gia đã chụp nhiều bức ảnh đẹp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...