Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

升高

shēnggāo HSK5

Nghĩa

tăng lên, dâng cao, nâng lên

“气温逐渐升高,大家要注意防暑。”
Qìwēn zhújiàn shēnggāo, dàjiā yào zhùyì fángshǔ.
Nhiệt độ dần tăng cao, mọi người cần chú ý phòng tránh nóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...