鼠
shǔ HSK5
Nghĩa
chuột
名
“房子里有一只老鼠。”
Fángzi lǐ yǒu yī zhī lǎo shǔ.Trong nhà có một con chuột.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“房子里有一只老鼠。”
Fángzi lǐ yǒu yī zhī lǎo shǔ.Trong nhà có một con chuột.
Đang tải...