Quay lại Khám phá
‹ ›

20. Động vật

16 từ Mã 393837

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  16 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
狼
/láng/
名
con sói
这个故事讲的是一只狼和一只羊。Zhège gùshi jiǎng de shì yì zhī láng hé yì zhī yáng.
Câu chuyện này kể về một con sói và một con cừu.
—
/lǎoshǔ/
名
con chuột
厨房里好像有老鼠,晚上总听见奇怪的声音。Chúfáng lǐ hǎoxiàng yǒu lǎoshǔ, wǎnshang zǒng tīngjiàn qíguài de shēngyīn.
Hình như trong bếp có chuột, tối nào cũng nghe thấy tiếng động lạ.
—
蛇
/shé/
名
con rắn
在山里散步时要小心,有时候会遇到蛇。Zài shān lǐ sànbù shí yào xiǎoxīn, yǒu shíhou huì yùdào shé.
Đi dạo trong núi phải cẩn thận, đôi khi sẽ gặp rắn.
—
/chìbǎng/
名
cánh (chim, côn trùng, máy bay)
这只小鸟的翅膀受伤了,飞不起来。Zhè zhī xiǎo niǎo de chìbǎng shòushāng le, fēi bù qǐlái.
Cánh của con chim nhỏ này bị thương nên không bay lên được.
—
/gēzi/
名
chim bồ câu
广场上有很多鸽子,一点儿也不怕人。Guǎngchǎng shàng yǒu hěn duō gēzi, yìdiǎnr yě bú pà rén.
Trên quảng trường có rất nhiều bồ câu, chẳng sợ người chút nào.
—
/dàxiàng/
名
con voi
大象虽然身体很大,但是性格很温和。Dàxiàng suīrán shēntǐ hěn dà, dànshì xìnggé hěn wēnhé.
Voi tuy thân hình to lớn nhưng tính tình lại rất hiền lành.
—
/húdié/
名
con bướm
花园里有很多五颜六色的蝴蝶。Huāyuán lǐ yǒu hěn duō wǔyán liùsè de húdié.
Trong vườn hoa có rất nhiều con bướm đủ màu sắc.
—
/tùzi/
名
con thỏ
女儿最喜欢的动物是兔子,家里养了两只。Nǚ'ér zuì xǐhuan de dòngwù shì tùzi, jiā lǐ yǎng le liǎng zhī.
Con gái tôi thích nhất là thỏ, nhà nuôi hai con.
—
/mìfēng/
名
con ong, ong mật
花园里的蜜蜂正忙着采蜜。Huāyuán lǐ de mìfēng zhèng mángzhe cǎi mì.
Đàn ong trong vườn hoa đang bận rộn đi lấy mật.
—
/dàxióngmāo/
名
gấu trúc lớn
大熊猫是中国的国宝。Dàxióngmāo shì Zhōngguó de guóbǎo.
Gấu trúc lớn là quốc bảo của Trung Quốc.
—
猴
/hóu/
名
con khỉ
公园里有很多猴子。Gōng yuán lǐ yǒu hěn duō hóu zi.
Có rất nhiều con khỉ trong công viên.
—
虎
/hǔ/
名
con hổ
—
鼠
/shǔ/
名
chuột
房子里有一只老鼠。Fángzi lǐ yǒu yī zhī lǎo shǔ.
Trong nhà có một con chuột.
—
兔
/tù/
名
con thỏ
兔子在草地上跳来跳去。Tùzi zài cǎodì shàng tiào lái tiào qù.
Con thỏ đang nhảy nhót trên bãi cỏ.
—
熊
/xióng/
名
con gấu
熊在森林里很危险。Xióng zài sēnlín lǐ hěn wéixiǎn.
Gấu rất nguy hiểm trong rừng.
—
/yāzi/
名
con vịt
鸭子在湖里游泳。Yā zi zài hú lǐ yóu yǒng.
Con vịt đang bơi trên hồ.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...