Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

水产品

shuǐchǎnpǐn HSK5

Nghĩa

thủy sản, hải sản 名

“市场上有很多新鲜的水产品。”
Shì chǎng shàng yǒu hěn duō xīn xiān de shuǐ chǎn pǐn.
Trên thị trường có nhiều hải sản tươi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...