Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

特性

tèxìng HSK5

Nghĩa

đặc tính, tính chất riêng 名

“每种动物都有自己的特性。”
Měi zhǒng dòng wù dōu yǒu zì jǐ de tè xìng.
Mỗi loài động vật đều có đặc tính riêng của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...