特有
tèyǒu HSK5
Nghĩa
đặc hữu, vốn có riêng, riêng có
形
“这种植物是这里特有的。”
Zhè zhǒng zhíwù shì zhèlǐ tèyǒu de.Loài thực vật này là đặc hữu của nơi đây.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这种植物是这里特有的。”
Zhè zhǒng zhíwù shì zhèlǐ tèyǒu de.Loài thực vật này là đặc hữu của nơi đây.
Đang tải...