团长
tuánzhǎng HSK5
Nghĩa
trưởng đoàn; trung đoàn trưởng
名
“团长安排了今天的活动。”
Tuánzhǎng ānpái le jīntiān de huódòng.Trưởng đoàn đã sắp xếp hoạt động hôm nay.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“团长安排了今天的活动。”
Tuánzhǎng ānpái le jīntiān de huódòng.Trưởng đoàn đã sắp xếp hoạt động hôm nay.
Đang tải...