Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

西装

xīzhuāng HSK5

Nghĩa

com lê, âu phục 名

“他穿着一套整洁的西装参加会议。”
Tā chuānzhuó yī tào zhěngjié de xīzhuāng cānjiā huìyì.
Anh ấy mặc một bộ com lê gọn gàng để tham dự cuộc họp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...