闲
xián HSK5
Nghĩa
rảnh rỗi, nhàn rỗi; để không
形
“周末我有很多闲时间可以休息。”
Zhōumò wǒ yǒu hěn duō xián shíjiān kěyǐ xiūxi.Cuối tuần tôi có nhiều thời gian rảnh để nghỉ ngơi.