Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

显

xiǎn HSK5

Nghĩa

lộ ra, tỏ rõ; nổi bật, rõ rệt 动

“他的错误显而易见,不能忽视。”
Tā de cuòwù xiǎn ér yì jiàn, bùnéng hūshì.
Sai lầm của anh ấy rất rõ ràng, không thể bỏ qua.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...