显
xiǎn HSK5
Nghĩa
lộ ra, tỏ rõ; nổi bật, rõ rệt
动
“他的错误显而易见,不能忽视。”
Tā de cuòwù xiǎn ér yì jiàn, bùnéng hūshì.Sai lầm của anh ấy rất rõ ràng, không thể bỏ qua.