选修
xuǎnxiū HSK5
Nghĩa
học tự chọn; môn tự chọn
动
“我选修了历史课。”
Wǒ xuǎnxiū le lìshǐ kè.Tôi đã học môn lịch sử tự chọn.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我选修了历史课。”
Wǒ xuǎnxiū le lìshǐ kè.Tôi đã học môn lịch sử tự chọn.
Đang tải...