学者
xuézhě HSK5
Nghĩa
học giả, nhà nghiên cứu
名
“他是一位著名的学者。”
Tā shì yī wèi zhù míng de xué zhě.Anh ấy là một học giả nổi tiếng.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他是一位著名的学者。”
Tā shì yī wèi zhù míng de xué zhě.Anh ấy là một học giả nổi tiếng.
Đang tải...