押金
yājīn HSK5
Nghĩa
tiền đặt cọc, tiền thế chân
名
“租房时需要交押金。”
Zū fáng shí xū yào jiāo yā jīn.Khi thuê nhà cần phải đặt tiền cọc.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“租房时需要交押金。”
Zū fáng shí xū yào jiāo yā jīn.Khi thuê nhà cần phải đặt tiền cọc.
Đang tải...